Khối KH TCDN: quản trị tổng thể cả số DN, di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng.
Số DN: quản trị theo nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc khách hàng.
Số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): chuyển sang quản trị theo tuần.
Giáo dục: họp chuyên đề, chia nhóm trường học; ngoài sổ liên lạc điện tử, xây dựng định hướng hệ sinh thái giáo dục, có phương án doanh thu và sản phẩm thay thế.
Phường, xã: nâng chỉ số chuyển đổi số DTI cấp xã, phường; giới thiệu Giải pháp cơ sở dữ liệu số nhà và Hệ thống cấp biển số nhà.
Phụ lục 02.2
PGĐ Huỳnh Minh Nhựt
Chỉ tiêu
Mục tiêu 4 tháng
Cả năm
% KH
% cùng kỳ
Di động (5917)
204.564
595.653
95,31%
120,69%
– Duy trì
166.839
514.281
94,30%
107,81%
– Phát triển mới
37.726
81.372
102,26%
492,96%
Hàng hóa, thiết bị
4.049
6.995
104,83%
188,36%
Đầu mối Di động: Dương Hoàng Thân – TP ĐHKD; Chuyên viên: Nguyễn Thị Phương Thanh – ĐHKDĐầu mối Hàng hóa, thiết bị: Trần Văn Hiền – PTP KTKH; Chuyên viên: Trần Thị Kim Chi
Trọng tâm
Di động là nội dung trọng tâm của chiến dịch 120 ngày đêm, cơ hội tạo đột phá doanh thu 4 tháng cuối năm; hoàn thành kế hoạch để có cơ hội nhận cơ chế hỗ trợ, khuyến khích từ Tập đoàn.
Đẩy mạnh phát triển thuê bao; khai thác tập khách hàng giáo dục qua chương trình ưu đãi VinaPhone cho cán bộ, giáo viên, nhân viên cùng Sở GD&ĐT Tây Ninh.
Hàng hóa, thiết bị: thực hiện theo VB 2050/VNPT-TNH-KTKH (14/5/2026) và VB 2699/VNPT-TNH-KTKH (26/6/2026).
4 nhóm giải pháp Hàng hóa, thiết bị
Thiết bị CNTT & Tin học văn phòng
Tập KH: Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp
Sản phẩm: Máy tính để bàn đồng bộ, laptop, máy in, máy scan, máy chiếu, photocopy, máy quét
Hội nghị truyền hình & Âm thanh
Tập KH: Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)
Sản phẩm: Thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị, micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh
Hạ tầng mạng, viễn thông chuyên dụng, vật tư cáp quang
Tập KH: Dự án hạ tầng mạng, số hóa, phòng máy chủ
Sản phẩm: Router, Switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch, ODF, dây nhảy quang, thiết bị đo kiểm
Thiết bị ngoại vi, viễn thông & chuyên dụng
Tập KH: Viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công
Sản phẩm: Điện thoại bàn, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ thi công
Phụ lục 02.3
PGĐ Nguyễn Thái Hòa
Chỉ tiêu
Mục tiêu 4 tháng
Cả năm
% KH
% cùng kỳ
Băng rộng cố định
222.614
655.166
97,26%
104,71%
– BRCĐ duy trì
197.884
605.079
98,71%
104,30%
– BRCĐ phát triển mới
21.985
42.592
79,72%
107,45%
– Internet trực tiếp
2.745
7.495
103,61%
127,43%
MyTV
35.445
106.188
90,14%
97,55%
Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera)
8.220
20.593
92,05%
139,64%
Điện thoại cố định
3.994
11.680
95,42%
86,20%
Đầu mối: Phạm Phú Quý – PTP ĐHKDChuyên viên: Nguyễn Lưu Anh Minh, Nguyễn Quang Minh – ĐHKD
Trọng tâm
Băng rộng: tăng trưởng, kiểm soát hủy/ngưng, khai thác tập khách hàng hiện hữu (chăm sóc, tái khai thác, Upsell, nâng cấp dịch vụ); phân tích sâu nguyên nhân tại đơn vị có kết quả kém.
Xây dựng định mức hủy/ngưng mới thấp hơn hiện tại, dựa trên dữ liệu thực tế và nguồn lực, không đặt mục tiêu theo ý chí.
MyTV: doanh thu năm 2026 không thấp hơn cùng kỳ 2025; nghiên cứu mô hình tăng trưởng tốt ở các tỉnh, nhất là dịch vụ nội dung, sản phẩm Media.
XGS-PON: chuẩn hóa, khai báo, ghi nhận đầy đủ trên hệ thống; không để có hạ tầng mà không khai báo đúng quy trình.
Phụ lục 02.4
PGĐ Lê Đức Hòa Bình
Chỉ tiêu
T9
T10
T11
T12
Cộng
Cho thuê hạ tầng (giao TTHT)
1.250
1.312
1.312
1.307
5.182
Tổng cho thuê hạ tầng 4 tháng8.376Cả năm 25.016 · 79,42% KH · 79,87% cùng kỳ
Phạm viCống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác
Đúng khách hàngĐúng địa bànĐúng nhu cầuCó dữ liệuCó khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài
Đúng khách hàng – đúng địa bàn – đúng nhu cầu – có dữ liệu – có khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài.
Tập trung thuê bao chu kỳ dài; khai thác khách hàng hiện hữu, người thân, gia đình, nhóm có nhu cầu thực tế.
Bảo đảm chất lượng, bền vững, hiệu quả doanh thu – không chạy theo sản lượng bằng mọi giá.
Theo dõi hiệu quả từng kênh bán hàng; kênh khó khăn phải rõ nguyên nhân và đề xuất nguồn lực hỗ trợ kịp thời.
NHỊP ĐIỀU HÀNH
Nhịp điều hành chiến dịch
1
Hằng tuần – thứ Sáu
P.ĐHKD báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng (so tuần trước, việc chậm, nguyên nhân, giải pháp); P.KTKH báo cáo chỉ tiêu doanh thu.
2
Hằng tuần
Quản trị số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục).
3
Theo tháng
T9 138.408T10 138.587T11 145.813T12 168.427
4
Cuối năm
Bổ sung tiêu chí đánh giá kết quả "Chiến dịch 120 ngày đêm" vào đánh giá, xem xét cuối năm các đơn vị; cơ chế động viên, khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt (P.KTKH chủ trì; ĐHKD, KTĐT, NSTH phối hợp).
Giám đốc VNPT Tây Ninh đề nghị Lãnh đạo và các đơn vị triển khai và thực hiện.