Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – VNPT Tây Ninh
VIỄN THÔNG TÂY NINH

CHIẾN DỊCH 120 NGÀY ĐÊM

Quản trị điều hành mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026 (Tháng 9 – Tháng 12/2026)

{{heroV}} triệu đồng
Mục tiêu tổng doanh thu BH&CCDV khách hàng 4 tháng cuối năm
Mục tiêu cả năm 2026: 1.624.971 triệu đồng
Căn cứ triển khai (5 văn bản – bấm để mở)
  1. QĐ 58/QĐ-VNPT-KHĐT ngày 10/01/2026 của Tập đoàn – Giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD năm 2026
  2. QĐ 668/QĐ-VNPT-TNH ngày 10/04/2026 – Điều chỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD 2026 (thay thế QĐ 135 và QĐ 410)
  3. VB 530/VNPT-TNH-KTKH ngày 09/02/2026 – Hướng dẫn thực hiện kế hoạch SXKD 2026 (thay thế VB 265 ngày 22/01/2026)
  4. VB 1357/VNPT-TNH-KTKH ngày 02/4/2026 – Phân công cá nhân phụ trách quản trị, điều hành mục tiêu kế hoạch SXKD 2026
  5. VB 3918/TB-VNPT-TNH ngày 12/9/2026 – Kết luận của Ban Giám đốc tại Hội nghị giao ban tháng 9 và triển khai "Chiến dịch 120 ngày đêm"
KẾT QUẢ

Kết quả 8 tháng đầu năm 2026

Đơn vị: triệu đồng (tr.đ)
{{it.name}}
{{it.v}}
Tiến độ so KH năm{{it.kh}}
{{it.ck}} so cùng kỳ
{{it.name}}
{{it.v}}
% KH{{it.kh}}
{{it.ck}} cùng kỳ
Vạch dọc: mốc tham chiếu tiến độ thời gian 66,67% (= 8/12 tháng) Đạt/vượt tham chiếu Cần tăng tốc
Điểm sáng
Số DN 246,93% cùng kỳ Di động phát triển mới 512,55% cùng kỳ Camera 402,15% cùng kỳ Nội dung số 252,32% KH Y tế số 108,86% KH
Cần tăng tốc
Truyền số liệu 49,82% KH Cho thuê hạ tầng 52,83% KH Hàng hóa, thiết bị 44,15% KH BRCĐ phát triển mới 38,57% KH MyTV Fix phát triển mới 17,43% KH
MỤC TIÊU

Mục tiêu 4 tháng cuối năm

Tổng DT BH&CCDV khách hàng theo tháng · Đơn vị: triệu đồng (tr.đ)
Cộng 4 tháng: 591.236
Trong đó DT VT-CNTT: 584.120
{{m.v}}
{{m.label}}
VT-CNTT
{{m.vt}}
Tham chiếu: bình quân 8 tháng đầu năm ≈ 129.217/tháng (= 1.033.735 ÷ 8) Tháng 12 là tháng cao nhất (168.427)

Mục tiêu 4 tháng theo dịch vụ

{{s.name}}
{{s.total}}cộng 4 tháng
T9{{s.t9}}
T10{{s.t10}}
T11{{s.t11}}
T12{{s.t12}}
CẢ NĂM 2026

Bức tranh cả năm 2026

Nếu hoàn thành mục tiêu 4 tháng · Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) · Vạch dọc: 100% KH
{{r.name}} {{r.kh}} KH
KH 2026: {{r.kh26}} Mục tiêu cả năm: {{r.goal}} So cùng kỳ: {{r.ck}}
PHÂN CÔNG

4 mũi nhọn – Phân công lãnh đạo phụ trách

Đơn vị: triệu đồng (tr.đ)
Giám đốc chỉ đạo, điều hành toàn trình các lĩnh vực.
Phụ lục 02.1

PGĐ Nguyễn Thành Hội

Chỉ tiêuMục tiêu 4 thángCả năm% KH% cùng kỳ
Số doanh nghiệp88.555159.199133,59%182,13%
– Nhóm A19.81949.17299,07%127,59%
– Nhóm B,C71.736113.027162,55%231,28%
– Phần mềm44.46299.404137,96%200,51%
– Bán thiết bị40.50756.209119,31%148,57%
Truyền số liệu2.8839.62571,12%68,58%
Cho thuê hạ tầng (giao TTKD GP)3.194 (799/tháng)–––
Đầu mối: Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKDChuyên viên: Nguyễn Tín – P.ĐHKD
Trọng tâm
  • Khối KH TCDN: quản trị tổng thể cả số DN, di động, băng rộng, truyền số liệu, hạ tầng.
  • Số DN: quản trị theo nhóm sản phẩm, lĩnh vực, phân khúc khách hàng.
  • Số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): chuyển sang quản trị theo tuần.
  • Giáo dục: họp chuyên đề, chia nhóm trường học; ngoài sổ liên lạc điện tử, xây dựng định hướng hệ sinh thái giáo dục, có phương án doanh thu và sản phẩm thay thế.
  • Phường, xã: nâng chỉ số chuyển đổi số DTI cấp xã, phường; giới thiệu Giải pháp cơ sở dữ liệu số nhà và Hệ thống cấp biển số nhà.
Phụ lục 02.2

PGĐ Huỳnh Minh Nhựt

Chỉ tiêuMục tiêu 4 thángCả năm% KH% cùng kỳ
Di động (5917)204.564595.65395,31%120,69%
– Duy trì166.839514.28194,30%107,81%
– Phát triển mới37.72681.372102,26%492,96%
Hàng hóa, thiết bị4.0496.995104,83%188,36%
Đầu mối Di động: Dương Hoàng Thân – TP ĐHKD; Chuyên viên: Nguyễn Thị Phương Thanh – ĐHKD Đầu mối Hàng hóa, thiết bị: Trần Văn Hiền – PTP KTKH; Chuyên viên: Trần Thị Kim Chi
Trọng tâm
  • Di động là nội dung trọng tâm của chiến dịch 120 ngày đêm, cơ hội tạo đột phá doanh thu 4 tháng cuối năm; hoàn thành kế hoạch để có cơ hội nhận cơ chế hỗ trợ, khuyến khích từ Tập đoàn.
  • Đẩy mạnh phát triển thuê bao; khai thác tập khách hàng giáo dục qua chương trình ưu đãi VinaPhone cho cán bộ, giáo viên, nhân viên cùng Sở GD&ĐT Tây Ninh.
  • Hàng hóa, thiết bị: thực hiện theo VB 2050/VNPT-TNH-KTKH (14/5/2026) và VB 2699/VNPT-TNH-KTKH (26/6/2026).
4 nhóm giải pháp Hàng hóa, thiết bị
Thiết bị CNTT & Tin học văn phòng
Tập KH: Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp
Sản phẩm: Máy tính để bàn đồng bộ, laptop, máy in, máy scan, máy chiếu, photocopy, máy quét
Hội nghị truyền hình & Âm thanh
Tập KH: Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)
Sản phẩm: Thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị, micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh
Hạ tầng mạng, viễn thông chuyên dụng, vật tư cáp quang
Tập KH: Dự án hạ tầng mạng, số hóa, phòng máy chủ
Sản phẩm: Router, Switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch, ODF, dây nhảy quang, thiết bị đo kiểm
Thiết bị ngoại vi, viễn thông & chuyên dụng
Tập KH: Viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công
Sản phẩm: Điện thoại bàn, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ thi công
Phụ lục 02.3

PGĐ Nguyễn Thái Hòa

Chỉ tiêuMục tiêu 4 thángCả năm% KH% cùng kỳ
Băng rộng cố định222.614655.16697,26%104,71%
– BRCĐ duy trì197.884605.07998,71%104,30%
– BRCĐ phát triển mới21.98542.59279,72%107,45%
– Internet trực tiếp2.7457.495103,61%127,43%
MyTV35.445106.18890,14%97,55%
Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera)8.22020.59392,05%139,64%
Điện thoại cố định3.99411.68095,42%86,20%
Đầu mối: Phạm Phú Quý – PTP ĐHKDChuyên viên: Nguyễn Lưu Anh Minh, Nguyễn Quang Minh – ĐHKD
Trọng tâm
  • Băng rộng: tăng trưởng, kiểm soát hủy/ngưng, khai thác tập khách hàng hiện hữu (chăm sóc, tái khai thác, Upsell, nâng cấp dịch vụ); phân tích sâu nguyên nhân tại đơn vị có kết quả kém.
  • Xây dựng định mức hủy/ngưng mới thấp hơn hiện tại, dựa trên dữ liệu thực tế và nguồn lực, không đặt mục tiêu theo ý chí.
  • MyTV: doanh thu năm 2026 không thấp hơn cùng kỳ 2025; nghiên cứu mô hình tăng trưởng tốt ở các tỉnh, nhất là dịch vụ nội dung, sản phẩm Media.
  • XGS-PON: chuẩn hóa, khai báo, ghi nhận đầy đủ trên hệ thống; không để có hạ tầng mà không khai báo đúng quy trình.
Phụ lục 02.4

PGĐ Lê Đức Hòa Bình

Chỉ tiêuT9T10T11T12Cộng
Cho thuê hạ tầng (giao TTHT)1.2501.3121.3121.3075.182
Tổng cho thuê hạ tầng 4 tháng 8.376 Cả năm 25.016 · 79,42% KH · 79,87% cùng kỳ
Phạm vi Cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác
Đầu mối: Trần Ngọc Linh – PTP ĐHKDChuyên viên: Nguyễn Tín – P.ĐHKD
ĐƠN VỊ

Trách nhiệm của từng đơn vị

{{u.name}}
CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH {{u.main}}
PHỐI HỢP {{u.co}}
NGUYÊN TẮC

Nguyên tắc phát triển thuê bao

Đúng khách hàng Đúng địa bàn Đúng nhu cầu Có dữ liệu Có khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài
Đúng khách hàng – đúng địa bàn – đúng nhu cầu – có dữ liệu – có khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài.
Tập trung thuê bao chu kỳ dài; khai thác khách hàng hiện hữu, người thân, gia đình, nhóm có nhu cầu thực tế.
Bảo đảm chất lượng, bền vững, hiệu quả doanh thu – không chạy theo sản lượng bằng mọi giá.
Theo dõi hiệu quả từng kênh bán hàng; kênh khó khăn phải rõ nguyên nhân và đề xuất nguồn lực hỗ trợ kịp thời.
NHỊP ĐIỀU HÀNH

Nhịp điều hành chiến dịch

  1. 1
    Hằng tuần – thứ Sáu
    P.ĐHKD báo cáo sản lượng, doanh thu bán hàng (so tuần trước, việc chậm, nguyên nhân, giải pháp); P.KTKH báo cáo chỉ tiêu doanh thu.
  2. 2
    Hằng tuần
    Quản trị số DN nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục).
  3. 3
    Theo tháng
    T9 138.408 T10 138.587 T11 145.813 T12 168.427
  4. 4
    Cuối năm
    Bổ sung tiêu chí đánh giá kết quả "Chiến dịch 120 ngày đêm" vào đánh giá, xem xét cuối năm các đơn vị; cơ chế động viên, khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt (P.KTKH chủ trì; ĐHKD, KTĐT, NSTH phối hợp).

Giám đốc VNPT Tây Ninh đề nghị Lãnh đạo và các đơn vị triển khai và thực hiện.

Xem lại chỉ tiêu đơn vị tôi